Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蚌”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bàng

con trai; con nghêu

Từ vựng
Bèng

viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Viết tắt
蚌壳bàng ké

vỏ sò

Cụm từ
蚌山区Bèng shān Qū

Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
蚌山Bèng shān

Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
蚌埠市Bèng bù shì

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
蚌埠Bèng bù

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
鹬蚌相争,渔翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

nghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên thứ ba được lợi

Thành ngữ
鹬蚌相争yù bàng xiāng zhēng

viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]

Viết tắt
象拔蚌xiàng bá bàng

ngao voi; geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)

Cụm từ
蛤蚌gé bàng

ngao

Cụm từ
老蚌生珠lǎo bàng shēng zhū

nghĩa đen: trai già sinh ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao

Thành ngữ
河蚌hé bàng

trai; ngao nuôi ở sông và hồ

Cụm từ
彩蚌cǎi bàng

vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò

Cụm từ
哲蚌寺Zhé bàng sì

tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ