腐坏
thối rữa; hư hỏng; (nghĩa bóng) trở nên tham nhũng
thối rữa; hư hỏng; (nghĩa bóng) trở nên tham nhũng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng
›腐化fǔ huàmục nát; phân hủy; trở nên tham nhũng
›腐败fǔ bàitham nhũng; tham ô; mục nát; thối rữa
›腐败罪fǔ bài zuìtội tham nhũng
›腐肉fǔ ròuthịt thối rữa; xác thối
›腐臭fǔ chòumùi thối; hôi thối; mục nát
›腐国Fǔ guóAnh (thuật ngữ lóng phản ánh quan điểm Anh quốc suy đồi vì thái độ với đồng tính)
›腐女fǔ nǚhủ nữ (phụ nữ thích manga về tình yêu đồng tính nam) (bắt nguồn từ tiếng Nhật 腐女子 "fujoshi")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.