Kết quả tra từ “礼拜”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
礼拜lǐ bài
dự buổi lễ tôn giáo; (khẩu ngữ) tuần; (khẩu ngữ) Chủ Nhật
礼拜日Lǐ bài rì
Chủ Nhật
礼拜天Lǐ bài tiān
Chủ Nhật
礼拜堂lǐ bài táng
nhà nguyện; nhà thờ (Tin Lành)
礼拜四Lǐ bài sì
Thứ Năm
礼拜六Lǐ bài liù
Thứ Bảy
礼拜仪式lǐ bài yí shì
nghi lễ
礼拜五Lǐ bài wǔ
Thứ sáu
礼拜二Lǐ bài èr
Thứ ba
礼拜三Lǐ bài sān
Thứ tư
礼拜一Lǐ bài yī
Thứ hai
厂礼拜chǎng lǐ bài
ngày nghỉ (làm việc)
做礼拜zuò lǐ bài
thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)