洗脸台 là gì?
洗脸台 [xǐ liǎn tái] có nghĩa là bàn trang điểm; bàn rửa mặt; bồn rửa.
Nghĩa của từ 洗脸台 trong tiếng Việt
- bàn trang điểm
- bàn rửa mặt
- bồn rửa
Cách đọc và ghi nhớ 洗脸台
洗脸台 được đọc là xǐ liǎn tái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn trang điểm; bàn rửa mặt; bồn rửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .