探头 là gì?
探头 [tàn tóu] có nghĩa là thò đầu ra (hoặc vào); đầu dò; máy dò; bộ phận tìm kiếm.
Nghĩa của từ 探头 trong tiếng Việt
- thò đầu ra (hoặc vào)
- đầu dò
- máy dò
- bộ phận tìm kiếm
Cách đọc và ghi nhớ 探头
探头 được đọc là tàn tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thò đầu ra (hoặc vào); đầu dò; máy dò; bộ phận tìm kiếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .