截 là gì?
截 [jié] có nghĩa là cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn; phần; khúc; đoạn.
Nghĩa của từ 截 trong tiếng Việt
- cắt đứt (một đoạn)
- dừng
- chặn
- phần
- khúc
- đoạn
Cách đọc và ghi nhớ 截
截 được đọc là jié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn; phần; khúc; đoạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .