己 là gì?
己 [jǐ] có nghĩa là tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; đứng thứ sáu; chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; hệ thập lục phân.
Nghĩa của từ 己 trong tiếng Việt
- tự bản thân
- mình
- can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- đứng thứ sáu
- chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v
- hệ thập lục phân
Cách đọc và ghi nhớ 己
己 được đọc là jǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; đứng thứ sáu; chữ "F" hoặc La Mã "VI" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; hệ thập lục phân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .