女舍监 là gì?
女舍监 [nǚ shè jiān] có nghĩa là quản lý ký túc xá nữ.
Nghĩa của từ 女舍监 trong tiếng Việt
quản lý ký túc xá nữ
Cách đọc và ghi nhớ 女舍监
女舍监 được đọc là nǚ shè jiān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý ký túc xá nữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .