奇缺 là gì?
奇缺 [qí quē] có nghĩa là rất thiếu (thực phẩm, nước sạch, v.v.); thiếu hụt nghiêm trọng; thâm hụt.
Nghĩa của từ 奇缺 trong tiếng Việt
- rất thiếu (thực phẩm, nước sạch, v.v.)
- thiếu hụt nghiêm trọng
- thâm hụt
Cách đọc và ghi nhớ 奇缺
奇缺 được đọc là qí quē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rất thiếu (thực phẩm, nước sạch, v.v.); thiếu hụt nghiêm trọng; thâm hụt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .