Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吱”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt

Từ vựng
zhī

(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ

Từ vựng
吱声zhī shēng

phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]

Cụm từ
吱嘎声zhī gā shēng

(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt

Cụm từ
吱嘎zhī gā

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ
吱吱声zī zī shēng

tiếng kêu cót két

Cụm từ
吱吱嘎嘎zī zī gā gā

(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến

Cụm từ
嘎吱gā zhī

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ
咯吱gē zhī

(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ

Cụm từ