Kết quả cho “吱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ tượng thanh) kêu chiêm chiếp; kêu cót két; kêu cọt kẹt
(từ tượng thanh) kẽo kẹt hoặc rên rỉ
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo
phát ra âm thanh; phát ra tiếng kêu; chíp; chít; cũng đọc là [zi1 sheng1]
tiếng kêu cót két
(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt
(tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến
(từ tượng thanh) cót két; rên rỉ
(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo