Kết quả tra từ “阇”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阇shé
(dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)
阇dū
bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành
阇黎shé lí
giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]
阇梨shé lí
nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
阿阇黎ā shé lí
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
阿阇梨ā shé lí
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
瞽阇gǔ shé
tăng mù; chỉ nhà sử học mù nổi tiếng 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]