Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锉”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuò

cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)

Từ vựng
cuò

(văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4]

Từ vựng
锉刀cuò dāo

cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc)

Cụm từ
锉尸cuò shī

chặt xác tội phạm thành từng mảnh

Cụm từ
锉冰cuò bīng

món tráng miệng đá bào (Đài Loan)

Cụm từ