Kết quả cho “锉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
món tráng miệng đá bào (Đài Loan)
cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc)
chặt xác tội phạm thành từng mảnh
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)
món tráng miệng đá bào (Đài Loan)
cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc)
chặt xác tội phạm thành từng mảnh