Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
貌相

mào xiàng

貌相 là gì?

貌相 [mào xiàng] có nghĩa là diện mạo (đặc biệt là bề ngoài); ngoại hình; đánh giá một người qua bề ngoài.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 貌相 trong tiếng Việt

  1. diện mạo (đặc biệt là bề ngoài)
  2. ngoại hình
  3. đánh giá một người qua bề ngoài

Cách đọc và ghi nhớ 貌相

貌相 được đọc là mào xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “diện mạo (đặc biệt là bề ngoài); ngoại hình; đánh giá một người qua bề ngoài”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan