Vui Học Tiếng TrungHọc đúng điều bạn cần Về chủ đề
Trang chủCông xưởngBài viết
NĂNG SUẤT

Theo dõi năng suất chuyền: mục tiêu, sản lượng và nguyên nhân chậm

Các câu dùng trong họp đầu ca và báo cáo cuối giờ.

10 từ theo ngữ cảnh6 lượt hội thoại3 khung câu1 nhiệm vụ thực hành

Báo cáo năng suất nên so sánh mục tiêu với thực tế và nêu nguyên nhân bằng dữ liệu. Điều này giúp tìm giải pháp thay vì chỉ quy trách nhiệm.

SAU BÀI NÀY BẠN CÓ THỂ

Học để dùng được, không chỉ để nhớ

1Báo mục tiêu, sản lượng hiện tại, thời gian chậm và nguyên nhân chính.
2Nêu đúng máy/chuyền/khu vực.
3Mô tả hiện tượng bằng dữ kiện quan sát được.
01

Nêu mục tiêu ca

今天的目标是…件 dùng để công bố mục tiêu sản lượng.

02

Cập nhật kết quả thực tế

目前完成了百分之… hoặc 已生产…件 cho biết tiến độ.

03

Giải thích nguyên nhân chậm

因为换料、调机 hoặc 等待检验 là những lý do thường gặp.

TÌNH HUỐNG THỰC CHIẾN

Hội thoại như ngoài đời thật

Nghe toàn đoạn, ẩn phần dịch rồi đóng vai từng nhân vật.

BỐI CẢNH

Họp nhanh giữa ca để so sánh sản lượng thực tế với mục tiêu.

Báo mục tiêu, sản lượng hiện tại, thời gian chậm và nguyên nhân chính.

VAI AQuản lý chuyền
VAI BTổ trưởng
A
Quản lý chuyền今天的目标是一千件。Jīntiān de mùbiāo shì yìqiān jiàn.

Mục tiêu hôm nay là 1.000 sản phẩm.

B
Tổ trưởng现在已经完成四百二十件。Xiànzài yǐjīng wánchéng sìbǎi èrshí jiàn.

Hiện đã hoàn thành 420 sản phẩm.

A
Quản lý chuyền按计划这个时间应该完成四百五十件。Àn jìhuà zhège shíjiān yīnggāi wánchéng sìbǎi wǔshí jiàn.

Theo kế hoạch lúc này phải hoàn thành 450 sản phẩm.

B
Tổ trưởng刚才换料用了二十分钟,现在已经恢复。Gāngcái huànliào yòng le èrshí fēnzhōng, xiànzài yǐjīng huīfù.

Vừa rồi thay vật liệu mất 20 phút, hiện đã khôi phục.

A
Quản lý chuyền目前进度比计划慢十分钟。Mùqián jìndù bǐ jìhuà màn shí fēnzhōng.

Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch 10 phút.

B
Tổ trưởng我们会调整人员,争取下午追回进度。Wǒmen huì tiáozhěng rényuán, zhēngqǔ xiàwǔ zhuīhuí jìndù.

Chúng tôi sẽ điều chỉnh nhân lực, cố gắng chiều nay bù tiến độ.

KHUNG CÂU THAY THẾ

Đổi thông tin là dùng được ngay

Không học thuộc một câu chết; hãy giữ cấu trúc và thay dữ kiện.

MẪU 1今天的目标是一千件。Jīntiān de mùbiāo shì yìqiān jiàn.

Mục tiêu hôm nay là 1.000 sản phẩm. Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU 2目前进度比计划慢十分钟。Mùqián jìndù bǐ jìhuà màn shí fēnzhōng.

Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch 10 phút. Thay tên, số lượng, thời gian hoặc địa điểm theo tình huống của bạn.

MẪU CỨU NGUY发现……时,请先……,再通知……。Fāxiàn … shí, qǐng xiān …, zài tōngzhī ….

Khi phát hiện …, hãy … trước rồi báo … — Mẫu báo sự cố an toàn: hiện tượng → hành động tức thời → người phụ trách.

CÂU MẪU ÁP DỤNG NGAY

Nghe và nói theo

今天的目标是一千件。Jīntiān de mùbiāo shì yìqiān jiàn.

Mục tiêu hôm nay là 1.000 sản phẩm.

目前进度比计划慢十分钟。Mùqián jìndù bǐ jìhuà màn shí fēnzhōng.

Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch 10 phút.

LỖI NGƯỜI VIỆT HAY MẮC

Nói đúng ý và đúng cách

Các lỗi này thường không sai ngữ pháp hoàn toàn nhưng dễ gây hiểu nhầm trong thực tế.

TRÁNH DÙNG

Chỉ nói “机器坏了” mà không nêu máy, hiện tượng và mã lỗi.

Kỹ thuật viên chẩn đoán nhanh hơn và tránh khởi động lại nguy hiểm.

Báo theo thứ tự: thiết bị → hiện tượng → thời điểm → thao tác đã làm.
TRÁNH DÙNG

Tự xử lý trước khi cô lập năng lượng hoặc khu vực.

An toàn luôn ưu tiên hơn khôi phục sản xuất.

Dừng máy, đặt cảnh báo và báo người có thẩm quyền trước.
CHECKLIST TRƯỚC KHI NÓI

5 điểm giúp bạn xử lý tình huống trọn vẹn

NHIỆM VỤ PHẢN XẠ

Đến lượt bạn nói

Đóng vai Quản lý chuyền trong bối cảnh trên. Hãy nói 2–3 câu: nêu thông tin chính và xác nhận bước tiếp theo. Đổi ít nhất hai dữ kiện so với bài mẫu.

今天的目标是一千件。 目前进度比计划慢十分钟。Jīntiān de mùbiāo shì yìqiān jiàn. Mùqián jìndù bǐ jìhuà màn shí fēnzhōng.

Mục tiêu hôm nay là 1.000 sản phẩm. Tiến độ hiện chậm hơn kế hoạch 10 phút.

KIỂM TRA NHANH

3 câu trước khi rời bài

ĐỌC TIẾP

Bài cùng chủ đề

🦺8–12 phút họcCác câu nhắc an toàn thường dùng trong nhà máyĐọc tiếp → ⚙️8–12 phút họcBáo lỗi máy móc bằng tiếng Trung sao cho rõĐọc tiếp → 8–12 phút họcTừ vựng kiểm tra chất lượng và mô tả lỗi sản phẩmĐọc tiếp → 🔄8–12 phút họcBàn giao ca làm việc: báo trạng thái máy và việc còn lạiĐọc tiếp →