Bàn giao ca tốt giúp ca tiếp theo tiếp tục công việc mà không phải kiểm tra lại từ đầu. Thông tin nên theo thứ tự: máy, sản lượng, lỗi và việc chưa hoàn thành.
Báo trạng thái thiết bị
设备运行正常 nghĩa là thiết bị vận hành bình thường. Nếu đang dừng, nói 设备目前停机.
Nêu số lượng và tiến độ
本班完成…件 cho biết sản lượng ca. 还剩…表示 số lượng còn lại.
Giao việc cần theo dõi
下一班请继续观察… dùng để nhắc ca sau theo dõi nhiệt độ, tiếng động hoặc lỗi.
Nghe và nói theo
这台设备目前运行正常。Zhè tái shèbèi mùqián yùnxíng zhèngcháng.
Thiết bị này hiện vận hành bình thường.
下一班请继续检查温度。Xià yì bān qǐng jìxù jiǎnchá wēndù.
Ca sau vui lòng tiếp tục kiểm tra nhiệt độ.