Kết quả tra từ “鸡蛋”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸡蛋jī dàn
trứng (gà); trứng gà; LT:個|个[ge4],打[da2]
鸡蛋里挑骨头jī dàn li tiāo gǔ tou
bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
鸡蛋碰石头jī dàn pèng shí tou
ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
鸡蛋炒饭jī dàn chǎo fàn
cơm chiên trứng
鸡蛋清jī dàn qīng
lòng trắng trứng
鸡蛋壳儿jī dàn ké r
vỏ trứng
鸡蛋果jī dàn guǒ
quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)
炒鸡蛋chǎo jī dàn
trứng bác
摊鸡蛋tān jī dàn
trứng bác
奶油鸡蛋nǎi yóu jī dàn
bánh bông lan kem