Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “马拉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
马拉
Mǎ lā

Marat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ

Cụm từ
马拉加
Mǎ lā jiā

Málaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran

Cụm từ
马拉博
Mǎ lā bó

Malabo, thủ đô của Guinea Xích Đạo

Cụm từ
马拉地
Mǎ lā dì

ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ

Cụm từ
马拉威
Mǎ lā wēi

Malawi (Phiên âm Trung)

Cụm từ
马拉松
mǎ lā sōng

marathon (từ mượn)

Cụm từ
马拉盏
mǎ lā zhǎn

(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ
马拉糕
mǎ lā gāo

bánh bông lan Quảng Đông còn được gọi là bánh mara

Cụm từ
马拉维
Mǎ lā wéi

Malawi

Cụm từ
马拉喀什
Mǎ lā kā shí

Marrakech (thành phố ở Maroc)

Cụm từ
马拉地语
Mǎ lā dì yǔ

ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ

Cụm từ
马拉多纳
Mǎ lā duō nà

Diego Maradona (1960-), cầu thủ bóng đá người Argentina

Cụm từ
马拉开波
Mǎ lā kāi bō

Maracaibo, Venezuela

Cụm từ
马拉松赛
mǎ lā sōng sài

cuộc đua marathon

Cụm từ
危地马拉
Wēi dì mǎ lā

Guatemala; xem thêm 瓜地馬拉|瓜地马拉[Gua1 di4 ma3 la1]

Cụm từ
喜马拉雅
Xǐ mǎ lā yǎ

dãy Himalaya

Cụm từ
瓜地马拉
Guā dì mǎ lā

Guatemala (Đài Loan)

Cụm từ
阿斯马拉
Ā sī mǎ lā

Asmara, thủ đô của Eritrea

Cụm từ
危地马拉人
Wēi dì mǎ lā rén

người Guatemala

Cụm từ
喜马拉雅山
Xǐ mǎ lā yǎ shān

Himalaya

Cụm từ
马尔马拉海
Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

Biển Marmara

Cụm từ
喜马拉雅山脉
Xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

Cụm từ