Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颓”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tuí

biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
tuí

đổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồi; chán nản; mất tinh thần; hói

Từ vựng
tuí

biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
颓风tuí fēng

tục lệ đồi trụy; lối sống sa đọa

Cụm từ
颓靡tuí mǐ

(văn học) suy sụp

Cụm từ
颓运tuí yùn

vận mệnh sụp đổ; fortune suy tàn

Cụm từ
颓萎tuí wěi

bơ phờ; mất tinh thần

Cụm từ
颓老tuí lǎo

già nua và suy nhược; lão suy

Cụm từ
颓然tuí rán

suy sụp; đổ nát; thất vọng

Cụm từ
颓朽tuí xiǔ

mục nát; thối rữa; già yếu

Cụm từ
颓景tuí jǐng

cảnh hoang tàn

Cụm từ
颓败tuí bài

suy tàn; suy sụp; suy đồi

Cụm từ
颓放tuí fàng

đồi truỵ; phóng đãng; suy đồi

Cụm từ
颓废派tuí fèi pài

trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)

Cụm từ
颓废tuí fèi

suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ

Cụm từ
颓坏tuí huài

đổ nát; cũ kỹ

Cụm từ
颓塌tuí tā

sụp đổ

Cụm từ
颓垣断壁tuí yuán duàn bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn

Thành ngữ
颓圮tuí pǐ

sụp đổ; đổ nát

Cụm từ
颓丧tuí sàng

chán nản; mất nhuệ khí; uể oải

Cụm từ
颓唐tuí táng

mất tinh thần; suy sụp

Cụm từ
颓势tuí shì

suy sụp (vận may)

Cụm từ
衰颓shuāi tuí

không có cảm hứng; chán nản; nản lòng

Cụm từ
断壁颓垣duàn bì tuí yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ
山颓木坏shān tuí mù huài

núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
倾颓qīng tuí

sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ