Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “颓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tuí

biến thể của 頹|颓[tui2]

Từ vựng
颓丧
tuí sàng

chán nản; mất nhuệ khí; uể oải

Cụm từ
颓势
tuí shì

suy sụp (vận may)

Cụm từ
颓唐
tuí táng

mất tinh thần; suy sụp

Cụm từ
颓圮
tuí pǐ

sụp đổ; đổ nát

Cụm từ
颓坏
tuí huài

đổ nát; cũ kỹ

Cụm từ
颓塌
tuí tā

sụp đổ

Cụm từ
颓废
tuí fèi

suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ

Cụm từ
颓放
tuí fàng

đồi truỵ; phóng đãng; suy đồi

Cụm từ
颓景
tuí jǐng

cảnh hoang tàn

Cụm từ
颓朽
tuí xiǔ

mục nát; thối rữa; già yếu

Cụm từ
颓然
tuí rán

suy sụp; đổ nát; thất vọng

Cụm từ
颓老
tuí lǎo

già nua và suy nhược; lão suy

Cụm từ
颓萎
tuí wěi

bơ phờ; mất tinh thần

Cụm từ
颓败
tuí bài

suy tàn; suy sụp; suy đồi

Cụm từ
颓运
tuí yùn

vận mệnh sụp đổ; fortune suy tàn

Cụm từ
颓靡
tuí mǐ

(văn học) suy sụp

Cụm từ
颓风
tuí fēng

tục lệ đồi trụy; lối sống sa đọa

Cụm từ
颓废派
tuí fèi pài

trường phái suy đồi (của phong trào Suy Đồi cuối thế kỷ 19 ở Châu Âu)

Cụm từ
颓垣断壁
tuí yuán duàn bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn

Thành ngữ
倾颓
qīng tuí

sụp đổ; lật đổ; lật úp

Cụm từ
衰颓
shuāi tuí

không có cảm hứng; chán nản; nản lòng

Cụm từ
山颓木坏
shān tuí mù huài

núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
断壁颓垣
duàn bì tuí yuán

nghĩa đen: tường sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; đổ nát

Thành ngữ