Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “雁”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yàn

biến thể của 雁[yan4]

Từ vựng
yàn

ngỗng trời

Từ vựng
雁过拔毛yàn guò bá máo

nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng

Cụm từ
雁荡山Yàn dàng shān

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁荡Yàn dàng

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁江区Yàn jiāng qū

quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雁江Yàn jiāng

quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雁杳鱼沉yàn yǎo yú chén

mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
雁峰区Yàn fēng qū

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁峰Yàn fēng

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁山区Yàn shān qū

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁山Yàn shān

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁塔区Yàn tǎ Qū

khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
雁塔Yàn tǎ

quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
黑雁hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng biển (Branta bernicla)

Cụm từ
鸿雁hóng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)

Cụm từ
鱼沉雁杳yú chén yàn yǎo

nghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó đã rời đi); mất liên lạc

Thành ngữ
雪雁xuě yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)

Cụm từ
豆雁dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis)

Cụm từ
胡雁hú yàn

ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại

Cụm từ
红胸黑雁hóng xiōng hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng ngực đỏ (Branta ruficollis)

Cụm từ
短嘴豆雁duǎn zuǐ dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu tundra (Anser serrirostris)

Cụm từ
白额雁bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)

Cụm từ
白颊黑雁bái jiá hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)

Cụm từ
灰雁huī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)

Cụm từ
沉鱼落雁chén yú luò yàn

ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn

Thành ngữ
沈鱼落雁chén yú luò yàn

biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]

Cụm từ
斑头雁bān tóu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)

Cụm từ
小雁塔Xiǎo yàn tǎ

Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小白额雁xiǎo bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

Cụm từ
大雁塔Dà yàn tǎ

Chùa Đại Nhạn ở Tây An

Cụm từ
大雁dà yàn

ngỗng trời; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
加拿大雁Jiā ná dà yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Canada (Branta hutchinsii)

Cụm từ
刘宾雁Liú Bīn yàn

Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến

Cụm từ