Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “雁”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yàn

biến thể của 雁[yan4]

Từ vựng
雁塔
Yàn tǎ

quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
雁山
Yàn shān

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁峰
Yàn fēng

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁江
Yàn jiāng

quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雁荡
Yàn dàng

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁塔区
Yàn tǎ Qū

khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
雁山区
Yàn shān qū

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
雁峰区
Yàn fēng qū

khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
雁江区
Yàn jiāng qū

quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
雁荡山
Yàn dàng shān

núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang

Cụm từ
雁杳鱼沉
yàn yǎo yú chén

mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
雁过拔毛
yàn guò bá máo

nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng

Cụm từ
大雁
dà yàn

ngỗng trời; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
灰雁
huī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)

Cụm từ
胡雁
hú yàn

ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại

Cụm từ
豆雁
dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis)

Cụm từ
雪雁
xuě yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)

Cụm từ
鸿雁
hóng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng thiên nga (Anser cygnoides)

Cụm từ
黑雁
hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng biển (Branta bernicla)

Cụm từ
刘宾雁
Liú Bīn yàn

Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến

Cụm từ
大雁塔
Dà yàn tǎ

Chùa Đại Nhạn ở Tây An

Cụm từ
小雁塔
Xiǎo yàn tǎ

Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
斑头雁
bān tóu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu sọc (Anser indicus)

Cụm từ