Kết quả tra từ “闭门”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闭门bì mén
đóng cửa
闭门造车bì mén zào chē
nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài
闭门觅句bì mén mì jù
nghĩa đen: khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
闭门羹bì mén gēng
xem 吃閉門羹|吃闭门羹[chi1 bi4 men2 geng1]
闭门会议bì mén huì yì
cuộc họp kín
闭门思过bì mén sī guò
tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân
闭门塞窦bì mén sè dòu
đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt
飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēng
đóng cửa không tiếp (thành ngữ)
密闭门mì bì mén
cửa kín khí
吃闭门羹chī bì mén gēng
bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng