Kết quả tra từ “钞”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钞chāo
tiền; tiền giấy; biến thể của 抄[chao1]
钞票chāo piào
tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); LT:張|张[zhang1],紮|扎[za1]
验钞机yàn chāo jī
thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả
验钞器yàn chāo qì
máy đếm tiền và phát hiện tiền giả
钱钞qián chāo
tiền
运钞车yùn chāo chē
xe bọc thép (để vận chuyển tài sản)
美钞Měi chāo
tờ đô la Mỹ; tờ xanh
纸钞zhǐ chāo
tiền giấy
破钞pò chāo
tiêu tiền
印钞票yìn chāo piào
in tiền
冥钞míng chāo
tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
伪钞wěi chāo
tiền giả
假钞jiǎ chāo
tiền giả; tờ tiền giả