Kết quả cho “钞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiền; tiền giấy; biến thể của 抄[chao1]
tiền giấy; tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ); LT:張|张[zhang1],紮|扎[za1]
tiền giả
tiền giả; tờ tiền giả
tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
tiêu tiền
tiền giấy
tờ đô la Mỹ; tờ xanh
tiền
in tiền
xe bọc thép (để vận chuyển tài sản)
máy đếm tiền và phát hiện tiền giả
thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả