Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “釜”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

ấm đun; nồi lớn

Từ vựng
釜底游鱼fǔ dǐ yóu yú

cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng

Thành ngữ
釜底抽薪fǔ dǐ chōu xīn

đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống; rút củi dưới đáy nồi

Cụm từ
釜山广域市Fǔ shān guǎng yù shì

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
釜山市Fǔ shān shì

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
釜山Fǔ shān

Thành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
跳出釜底进火坑tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

tránh vỏ dưa, gặp vỏ dừa (thành ngữ)

Thành ngữ
破釜沉舟pò fǔ chén zhōu

nghĩa đen: phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui; không còn đường lui

Thành ngữ
大釜dà fǔ

vạc lớn

Cụm từ
加压釜jiā yā fǔ

buồng áp suất; nồi áp suất

Cụm từ