Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “郑”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhèng

dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]

Từ vựng
郑重其事zhèng zhòng qí shì

nghiêm túc về vấn đề

Cụm từ
郑重zhèng zhòng

nghiêm túc; trang trọng; chân thành; tận tâm

Cụm từ
郑裕玲Zhèng Yù líng

Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông

Cụm từ
郑声Zhèng shēng

nhạc dân gian nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4]; nhạc dâm ô, suy đồi

Cụm từ
郑码Zhèng mǎ

mã Trịnh; mã hóa ký tự Hán ban đầu dựa trên hình dạng thành phần, tạo bởi Trịnh Dịch Lý 鄭易里|郑易里[Zheng4 Yi4 li3], nền tảng cho hầu hết các…

Cụm từ
郑玄Zhèng Xuán

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
郑易里Zhèng Yì lǐ

Trịnh Dịch Lý (1906-2002), dịch giả, biên tập viên và nhà từ điển học, người tạo ra mã hóa Zheng

Cụm từ
郑成功Zhèng Chéng gōng

Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
郑幸娟Zhèng Xìng juān

Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
郑州市Zhèng zhōu Shì

Thành phố Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑州大学Zhèng zhōu Dà xué

Đại học Trịnh Châu

Cụm từ
郑州Zhèng zhōu

Trịnh Châu, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

Cụm từ
郑梦准Zhèng Mèng zhǔn

Chung Mongjoon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc và là người sáng lập Hyundai 現代|现代[Xian4 dai4]

Cụm từ
郑国渠Zhèng guó qú

Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên

Cụm từ
郑和Zhèng Hé

Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh

Cụm từ
郑光祖Zhèng Guāng zǔ

Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家

Cụm từ
郑伊健Zhèng Yī jiàn

Ekin Cheng (1967-), diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
郑人买履zhèng rén mǎi lǚ

người nước Trịnh 鄭|郑[Zheng4] muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp) (thành ngữ); ví dụ cho…

Thành ngữ
郑人争年Zhèng rén zhēng nián

Người nước Trịnh tranh cãi về tuổi tác (thành ngữ); một cuộc cãi vã vô ích

Thành ngữ
雅郑yǎ zhèng

nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅樂|雅乐[ya3 yue4], nhạc cung đình, và 鄭聲|郑声[Zheng4 sheng1], nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô)

Tiếng lóng xã hội
兰郑长管道Lán Zhèng Cháng guǎn dào

đường ống Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa

Cụm từ
兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dào

đường ống dầu Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa

Cụm từ
林郑Lín Zhèng

Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
新郑市Xīn zhèng shì

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑Xīn zhèng

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
南郑县Nán zhèng Xiàn

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郑Nán zhèng

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ