Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “逗”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dòu

trêu chọc (một cách vui vẻ); dụ dỗ; (khẩu ngữ) nói đùa; (khẩu ngữ) vui; hài hước; lưu lại; tạm trú; tạm dừng ở cuối câu (biến thể của 讀|读[dou4])

Khẩu ngữ
逗点dòu diǎn

dấu phẩy

Cụm từ
逗遛dòu liú

biến thể của 逗留[dou4 liu2]

Cụm từ
逗逼dòu bī

(tiếng lóng) người ngốc nghếch nhưng hài hước

Tiếng lóng xã hội
逗趣儿dòu qù r

chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc

Cụm từ
逗趣dòu qù

chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc

Cụm từ
逗号dòu hào

dấu phẩy (chấm câu)

Cụm từ
逗笑儿dòu xiào r

biến thể er hoá của 逗笑[dou4 xiao4]

Cụm từ
逗笑dòu xiào

gây cười; làm cho cười; vui nhộn

Cụm từ
逗留dòu liú

ở lại; dừng chân

Cụm từ
逗比dòu bī

(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui vẻ

Tiếng lóng xã hội
逗乐dòu lè

tự giải trí; đùa giỡn; chọc cười

Cụm từ
逗情dòu qíng

tán tỉnh; kích thích; khiêu khích

Cụm từ
逗闷子dòu mèn zi

(phương ngữ) nói đùa

Cụm từ
逗引dòu yǐn

chọc ghẹo

Cụm từ
逗弄dòu nòng

trêu chọc; khiêu khích; chơi đùa với (trẻ con, động vật, v.v.)

Cụm từ
逗嘴dòu zuǐ

nói đùa qua lại

Cụm từ
逗哏dòu gén

vai gây cười (vai chính trong đối khẩu tướng thanh 對口相聲|对口相声[dui4 kou3 xiang4 sheng1]); nói đùa; giả ngu; gây cười

Cụm từ
逗哈哈dòu hā hā

nói đùa; chọc cười

Cụm từ
逗人发笑dòu rén fā xiào

làm cho mọi người cười

Cụm từ
逗人喜爱dòu rén xǐ ài

đáng yêu

Cụm từ
逗人dòu rén

vui nhộn; hài hước; giải trí

Cụm từ
秀逗xiù dòu

bị chập mạch; (nghĩa bóng) bị lẩm cẩm; bị nhầm lẫn; bị rối trí

Cụm từ
撩逗liáo dòu

chọc ghẹo; trêu chọc

Cụm từ
挑逗性tiǎo dòu xìng

khiêu khích; kích thích; gợi tình

Cụm từ
挑逗tiǎo dòu

khiêu khích; dụ dỗ; nhử; trêu chọc; kích thích

Cụm từ
引逗yǐn dòu

trêu chọc; dẫn dắt; chọc ghẹo

Cụm từ
句逗jù dòu

dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ

Cụm từ