Kết quả cho “辨”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phân biệt; nhận ra
phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
(từ mượn) xu; penny
làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ
phân biệt và phân tích
nhận ra; xác định
điều tra
nhận dạng; nhận biết; nhận ra
khả năng phân biệt; sức phân biệt
độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền)
phân biệt; phân định; giải quyết
tư duy phê phán; (triết học) lý luận; suy diễn
nhận thức; phân biệt rõ ràng
độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)
nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)
không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không
khó phân biệt thật giả
độ phân giải cao