Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辨”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biàn

phân biệt; nhận ra

Từ vựng
辨识度biàn shí dù

độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết

Cụm từ
辨识biàn shí

nhận dạng; nhận biết; nhận ra

Cụm từ
辨证论治biàn zhèng lùn zhì

chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền)

Cụm từ
辨证施治biàn zhèng shī zhì

chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân

Cụm từ
辨证biàn zhèng

điều tra

Cụm từ
辨认biàn rèn

nhận ra; xác định

Cụm từ
辨析biàn xī

phân biệt và phân tích

Cụm từ
辨明biàn míng

làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ

Cụm từ
辨士biàn shì

(từ mượn) xu; penny

Cụm từ
辨别力biàn bié lì

khả năng phân biệt; sức phân biệt

Cụm từ
辨别biàn bié

phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải

Cụm từ
高分辨率gāo fēn biàn lǜ

độ phân giải cao

Cụm từ
真伪莫辨zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay…

Thành ngữ
真假难辨zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

Cụm từ
是非莫辨shì fēi mò biàn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
明辨是非míng biàn shì fēi

phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
明辨míng biàn

nhận thức; phân biệt rõ ràng

Cụm từ
思辨sī biàn

tư duy phê phán; (triết học) lý luận; suy diễn

Cụm từ
分辨率fēn biàn lǜ

độ phân giải (của hình ảnh, màn hình, máy quét, v.v.)

Cụm từ
分辨fēn biàn

phân biệt; phân định; giải quyết

Cụm từ
八纲辨证bā gāng biàn zhèng

phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)

Cụm từ
不辨菽麦bù biàn shū mài

nghĩa đen: không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế

Thành ngữ