Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赘”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuì

(hình thức ghép) thừa thãi; (hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể

Từ vựng
赘余zhuì yú

thừa thãi

Cụm từ
赘述zhuì shù

nói nhiều hơn cần thiết; đưa ra chi tiết không cần thiết

Cụm từ
赘语zhuì yǔ

lời nói thừa; pleonasm

Cụm từ
赘词zhuì cí

lời nói thừa; chi tiết không cần thiết

Cụm từ
赘言zhuì yán

lời nói thừa; chi tiết không cần thiết

Cụm từ
赘肉zhuì ròu

thịt thừa; mỡ thừa; béo; phình

Cụm từ
赘瘤zhuì liú

mụn cóc; (ví dụ) thứ thừa thãi và không mong muốn

Cụm từ
赘疣zhuì yóu

mụn cóc; (ví dụ) thứ thừa thãi

Cụm từ
赘生zhuì shēng

mô thừa; phát triển thừa bất thường

Cụm từ
赘物zhuì wù

thứ gì đó thừa thãi

Cụm từ
赘婿zhuì xù

con rể ở nhà bố mẹ vợ

Cụm từ
附赘悬疣fù zhuì xuán yóu

phần phụ vô dụng; sự thừa thãi

Cụm từ
长赘疣zhǎng zhuì yóu

phát triển như mụn cóc

Cụm từ
累赘léi zhuì

dư thừa; cồng kềnh; gánh nặng cho ai; phiền toái cho ai; gây bất tiện; ràng buộc; dài dòng (văn viết); cũng đọc là [lei2 zhui5]

Cụm từ
疣赘yóu zhuì

mụn cóc; thừa; thừa thãi

Cụm từ
招赘zhāo zhuì

để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn

Cụm từ
冗赘词rǒng zhuì cí

lời thừa (ngôn ngữ học)

Cụm từ
冗赘rǒng zhuì

dài dòng

Cụm từ
入赘rù zhuì

đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ

Cụm từ