Kết quả cho “贷款”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một khoản vay; LT:筆|笔[bi3]; cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng); huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
người cho vay
lãi suất cho vay
tiền gửi tiết kiệm và khoản vay
khoản vay tạm thời
khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
khoản vay lãi suất thấp
khoản vay sinh viên
khoản vay thế chấp
cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次貸|次贷[ci4 dai4]
khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
khoản vay cầu nối
khoản vay tạm thời
khoản vay chuyển tiếp
khủng hoảng thế chấp
khoản vay thế chấp dưới chuẩn