Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谦”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiān

khiêm tốn

Từ vựng
谦逊qiān xùn

khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn

Cụm từ
谦辞qiān cí

lời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
谦让qiān ràng

từ chối một cách khiêm tốn

Cụm từ
谦诚qiān chéng

khiêm nhường và chân thành; khiêm tốn

Cụm từ
谦语qiān yǔ

cách diễn đạt khiêm tốn

Cụm từ
谦词qiān cí

từ khiêm tốn (ngữ pháp)

Cụm từ
谦虚qiān xū

khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn

Cụm từ
谦称qiān chēng

cách xưng hô khiêm tốn

Cụm từ
谦恭qiān gōng

lịch sự và khiêm tốn

Cụm từ
谦和qiān hé

nhu mì; khiêm tốn; hoà nhã

Cụm từ
谦卑qiān bēi

khiêm nhường

Cụm từ
自谦zì qiān

khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
囊谦县Náng qiān Xiàn

Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
囊谦Náng qiān

huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ