Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谓”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèi

nói; gọi; tên; chỉ định; nghĩa; cảm giác

Từ vựng
谓语wèi yǔ

(ngữ pháp) vị ngữ

Cụm từ
谓词wèi cí

vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)

Cụm từ
称谓chēng wèi

danh xưng; cách xưng hô; cách gọi

Cụm từ
无谓wú wèi

vô nghĩa; không ý nghĩa; không cần thiết

Cụm từ
无所谓wú suǒ wèi

thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là

Cụm từ
所谓suǒ wèi

cái gọi là; điều được gọi là

Cụm từ
意谓yì wèi

có nghĩa; nghĩa là

Cụm từ
可谓kě wèi

thậm chí có thể nói

Cụm từ
勿谓言之不预wù wèi yán zhī bù yù

(thành ngữ) đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)

Thành ngữ
何谓hé wèi

(văn học) là gì?; nghĩa là gì?

Cụm từ
主宾谓zhǔ bīn wèi

mẫu câu chủ-tân ngữ-động từ SOV hoặc chủ-tân-vị (ví dụ: trong ngữ pháp tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn)

Cụm từ
主谓宾zhǔ wèi bīn

mô hình câu chủ-vị-tân SVO hoặc câu chủ-vị-tân (ví dụ trong ngữ pháp tiếng Trung)

Cụm từ
主谓结构zhǔ wèi jié gòu

cấu trúc chủ-vị

Cụm từ
主谓句zhǔ wèi jù

câu chủ-vị; mệnh đề chủ-vị

Cụm từ
不谓bù wèi

không thể coi là; không ngờ đến

Cụm từ
不知所谓bù zhī suǒ wèi

vô lý; phi lý; khó hiểu; không có ý nghĩa

Cụm từ
一之谓甚yī zhī wèi shèn

xem 一之為甚|一之为甚[yi1 zhi1 wei2 shen4]

Cụm từ