Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “谏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
jiàn

khuyên can; khuyên răn

Từ vựng
谏书
jiàn shū

sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)

Cụm từ
谏征
jiàn zhēng

phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt

Cụm từ
谏正
jiàn zhèng

xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
谏言
jiàn yán

lời khuyên; khuyên nhủ

Cụm từ
谏诤
jiàn zhèng

xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
几谏
jī jiàn

khuyên răn một cách khéo léo

Cụm từ
劝谏
quàn jiàn

khuyên can

Cụm từ
泣谏
qì jiàn

khuyên nhủ cấp trên trong nước mắt, thể hiện sự chân thành tuyệt đối

Cụm từ
直谏
zhí jiàn

khuyên can thẳng thắn; phê bình trực tiếp

Cụm từ
苦谏
kǔ jiàn

khuyên nhủ hết lời

Cụm từ
规谏
guī jiàn

can gián; cảnh báo nghiêm túc (đặc biệt trong văn viết cổ điển); khuyên răn

Cụm từ
讽谏
fěng jiàn

(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo

Cụm từ
诤谏
zhèng jiàn

phê bình thẳng thắn; khuyên bảo

Cụm từ
从谏如流
cóng jiàn rú liú

nghe theo lời khuyên như dòng chảy tự nhiên (thành ngữ); chấp nhận phê bình hoặc sửa chữa (dù từ cấp dưới)

Thành ngữ