Kết quả tra từ “谍”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谍dié
do thám
谍照dié zhào
ảnh do thám; ảnh rò rỉ của sản phẩm chưa ra mắt
谍战dié zhàn
(thể loại phim) phim kinh dị gián điệp (thường liên quan đến điệp viên Trung Quốc đối đầu với Nhật Bản trong những năm 1930 và 1940)
谍报dié bào
báo cáo gián điệp; tình báo
间谍软件jiàn dié ruǎn jiàn
phần mềm gián điệp
间谍罪jiàn dié zuì
tội gián điệp
间谍网jiàn dié wǎng
mạng lưới gián điệp
间谍活动jiàn dié huó dòng
hoạt động gián điệp; do thám
间谍jiàn dié
gián điệp
台谍Tái dié
gián điệp Đài Loan
台谍Tái dié
gián điệp Đài Loan
反间谍fǎn jiàn dié
phản gián; bảo vệ chống gián điệp