Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “藉”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiè

chiếu ngủ; xoa dịu

Từ vựng

lăng mạ; đối xử tệ bạc (với ai đó)

Từ vựng
jiè

biến thể của 借[jie4]

Từ vựng
藉资挹注jiè zī yì zhù

biến thể của 借資挹注|借资挹注[jie4 zi1 yi4 zhu4]

Cụm từ
借词推搪jiè cí tuī táng

viện nhiều cớ

Cụm từ
藉着jiè zhe

bằng cách; thông qua

Cụm từ
藉由jiè yóu

bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
借由jiè yóu

bằng cách; thông qua; bằng

Cụm từ
借此jiè cǐ

lấy cái này làm cớ; qua đó

Cụm từ
藉口jiè kǒu

lấy cớ; lấy danh nghĩa; cớ; cái cớ; cũng viết là 借口[jie4 kou3]

Cụm từ
藉以jiè yǐ

biến thể của 借以[jie4 yi3]

Cụm từ
风流蕴藉fēng liú yùn jiè

điềm đạm và tao nhã

Cụm từ
蕴藉yùn jiè

hàm súc; kiềm chế; được thấm nhuần

Cụm từ
声名狼藉shēng míng láng jí

có tiếng xấu

Cụm từ
狼藉láng jí

lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
枕藉zhěn jiè

nằm trong tình trạng hỗn loạn; nằm ngã chồng lên nhau

Cụm từ
杯盘狼藉bēi pán láng jí

chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình

Thành ngữ
凭藉píng jiè

dựa vào; phụ thuộc vào; bằng cách; nhờ vào; điều mà người ta dựa vào; cũng viết là 憑借|凭借[ping2 jie4]

Cụm từ
慰藉wèi jiè

an ủi; làm dịu

Cụm từ
以免借口yǐ miǎn jiè kǒu

loại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)

Thành ngữ