Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “葫”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

Allium scorodoprasum; bầu hồ lô

Từ vựng
葫芦里卖的是什么药hú lu lǐ mài de shì shén me yào

có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
葫芦丝hú lú sī

hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)

Cụm từ
葫芦巴hú lú bā

cỏ cà ri

Cụm từ
葫芦岛市Hú lú dǎo shì

thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦岛Hú lú dǎo

thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦hú lu

bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ

Cụm từ
电动葫芦diàn dòng hú lu

pa lăng xích điện

Cụm từ
起重葫芦qǐ chóng hú lu

ròng rọc nâng

Cụm từ
西葫芦xī hú lu

bí ngòi; bí xanh; bí non

Cụm từ
糖葫芦táng hú lu

quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô

Cụm từ
照葫芦画瓢zhào hú lu huà piáo

theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng

Thành ngữ
气动葫芦qì dòng hú lu

tời nâng khí nén

Cụm từ
提葫芦tí hú lú

biến thể của 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]

Cụm từ
按下葫芦浮起瓢àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
手板葫芦shǒu bǎn hú lu

ròng rọc đòn bẩy

Cụm từ
手拉葫芦shǒu lā hú lu

ròng rọc xích tay

Cụm từ
手扳葫芦shǒu bān hú lu

ròng rọc tời tay

Cụm từ
闷葫芦mèn hú lu

nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói

Cụm từ
宝葫芦的秘密Bǎo hú lu de Mì mì

Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]

Cụm từ
宝葫芦bǎo hú lu

quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Cụm từ
冰糖葫芦bīng táng hú lu

sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre

Cụm từ
依葫芦画瓢yī hú lu huà piáo

ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi

Thành ngữ
依样画葫芦yī yàng huà hú lu

nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ