Kết quả tra từ “葫”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
Allium scorodoprasum; bầu hồ lô
có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?
hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
cỏ cà ri
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ
pa lăng xích điện
ròng rọc nâng
bí ngòi; bí xanh; bí non
quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
tời nâng khí nén
biến thể của 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
ròng rọc đòn bẩy
ròng rọc xích tay
ròng rọc tời tay
nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói
Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]
quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre
ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo