Kết quả cho “葫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Allium scorodoprasum; bầu hồ lô
bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ
hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
cỏ cà ri
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?
quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
biến thể của 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]
quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
bí ngòi; bí xanh; bí non
nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói
sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre
ròng rọc tời tay
ròng rọc xích tay
ròng rọc đòn bẩy
tời nâng khí nén
pa lăng xích điện
ròng rọc nâng
nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh