Kết quả tra từ “芯”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芯xìn
dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
芯片组xīn piàn zǔ
bộ chip
芯片xīn piàn
chip máy tính; vi mạch
芯子xìn zi
ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)
龙芯Lóng xīn
Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
阀芯fá xīn
trục van
纤芯直径xiān xīn zhí jìng
đường kính lõi (của sợi)
纤芯xiān xīn
lõi (của sợi)
笔芯bǐ xīn
ruột bút chì; ruột bút
灯芯草dēng xīn cǎo
xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]
灯芯绒dēng xīn róng
vải nhung kẻ (dệt may)
灯芯dēng xīn
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
燃料芯块rán liào xīn kuài
viên nhiên liệu
滤芯lǜ xīn
hộp lọc; lọc
堆芯duī xīn
lõi lò phản ứng
反应堆芯fǎn yìng duī xīn
tâm lò phản ứng