Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “芒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
máng

râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương, Hà Nam

Từ vựng
芒康
Máng kāng

huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒果
máng guǒ

quả xoài (từ mượn)

Cụm từ
芒硝
máng xiāo

mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber

Cụm từ
芒种
Máng zhòng

Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Cụm từ
芒草
máng cǎo

cỏ lau (chi Miscanthus)

Cụm từ
芒康县
Máng kāng xiàn

huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒果汁
máng guǒ zhī

nước ép xoài

Cụm từ
芒刺在背
máng cì zài bèi

cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa

Thành ngữ
光芒
guāng máng

tia sáng; tia rực rỡ; hào quang

Cụm từ
锋芒
fēng máng

đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
弗拉芒
Fú lā máng

người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)

Cụm từ
阿芒拿
ā máng ná

(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)

Cụm từ
万丈光芒
wàn zhàng guāng máng

hào quang vô tận; rực rỡ

Cụm từ
佛兰芒语
Fó lán máng yǔ

tiếng Flemish

Cụm từ
初露锋芒
chū lù fēng máng

dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình

Cụm từ
收敛锋芒
shōu liǎn fēng máng

thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
锋芒内敛
fēng máng nèi liǎn

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
锋芒毕露
fēng máng bì lù

phô diễn tài năng

Cụm từ
针尖对麦芒
zhēn jiān duì mài máng

đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
针尖儿对麦芒儿
zhēn jiān r duì mài máng r

xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]

Cụm từ