Kết quả tra từ “芒”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến thể của 邙, núi Mang tại Lạc Dương…
cỏ lau (chi Miscanthus)
Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6
mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber
nước ép xoài
quả xoài (từ mượn)
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa
(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
phô diễn tài năng
có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong
đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]
hào quang vô tận; rực rỡ
thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
người Flemish, cư dân vùng Flanders (Bỉ)
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
tiếng Flemish