Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “糠”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kāng

vỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)

Từ vựng
kāng

biến thể cũ của 糠[kang1]

Từ vựng
kāng

biến thể của 糠[kang1]

Từ vựng
糠醛kāng quán

furfural (hóa học)

Cụm từ
糠秕kāng bǐ

giống như 秕糠[bi3 kang1]

Cụm từ
糠疹kāng zhěn

bệnh vảy phấn (y học)

Cụm từ
面包糠miàn bāo kāng

bột chiên xù

Cụm từ
糟糠妻zāo kāng qī

người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó

Cụm từ
糟糠zāo kāng

cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo); (nghĩa bóng) rác; rác rưởi; (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải…

Viết tắt
米糠mǐ kāng

cám

Cụm từ
筛糠shāi kāng

sàng cám; (nghĩa bóng) run lẩy bẩy

Cụm từ
谷糠gǔ kāng

trấu hạt

Cụm từ
稻糠dào kāng

trấu

Cụm từ
秕糠bǐ kāng

trấu; thứ không có giá trị

Cụm từ
木糠mù kāng

mùn cưa

Cụm từ
吹糠见米chuī kāng jiàn mǐ

kết quả ngay lập tức; nghĩa đen: thổi trấu thấy gạo

Cụm từ