Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祝”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhù

cầu nguyện; chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.); người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự

Từ vựng
祝发zhù fà

cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)

Cụm từ
祝愿zhù yuàn

cầu chúc

Cụm từ
祝颂zhù sòng

bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
祝酒辞zhù jiǔ cí

bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly

Cụm từ
祝酒词zhù jiǔ cí

bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly

Cụm từ
祝酒zhù jiǔ

nâng ly chúc rượu

Cụm từ
祝贺词zhù hè cí

bài phát biểu chúc mừng

Cụm từ
祝贺zhù hè

chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
祝谢zhù xiè

bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
祝融号Zhù róng Hào

Tàu thăm dò Sao Hỏa "Chúc Dung" của Trung Quốc, hạ cánh trên hành tinh này năm 2021

Cụm từ
祝融Zhù róng

Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
祝祷zhù dǎo

cầu nguyện

Cụm từ
祝福zhù fú

lời chúc; phù hộ

Cụm từ
祝枝山Zhù Zhī shān

Chu Chi Sơn (1460-1526), nhà thư pháp và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử triều Minh 江南四大才子

Cụm từ
祝好zhù hǎo

chúc bạn mọi điều tốt lành! (khi kết thúc thư từ)

Cụm từ
祝寿zhù shòu

chúc thọ (cho người cao tuổi)

Cụm từ
祝允明Zhù Yǔn míng

Chu Vận Minh (1460-1526), nhà thư pháp triều Minh

Cụm từ
预祝yù zhù

chúc (thành công, thượng lộ bình an, v.v.)

Cụm từ
蛊祝gǔ zhù

nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
祷祝dǎo zhù

cầu nguyện (cho điều gì đó)

Cụm từ
梁祝Liáng Zhù

Người yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc; viết tắt của 梁山伯與祝英台|梁山伯与祝英台[Liang2 Shan1 bo2 yu3 Zhu4 Ying1 tai2]

Viết tắt
梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái

Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai

Cụm từ
李祝Lǐ Zhù

Lý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị vì 904-907

Cụm từ
敬祝jìng zhù

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

Cụm từ
庆祝会qìng zhù huì

buổi lễ kỷ niệm

Cụm từ
庆祝qìng zhù

ăn mừng

Cụm từ
恭祝gōng zhù

chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ
庙祝miào zhù

người phục vụ hương khói trong chùa

Cụm từ
天祝藏族自治县Tiān zhù Zàng zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
天祝县Tiān zhù xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ