Kết quả tra từ “祝”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cầu nguyện; chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.); người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)
cầu chúc
bày tỏ lời chúc tốt đẹp
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
nâng ly chúc rượu
bài phát biểu chúc mừng
chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]
bày tỏ lòng biết ơn
Tàu thăm dò Sao Hỏa "Chúc Dung" của Trung Quốc, hạ cánh trên hành tinh này năm 2021
Chúc Dung, thần lửa trong thần thoại Trung Quốc
cầu nguyện
lời chúc; phù hộ
Chu Chi Sơn (1460-1526), nhà thư pháp và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử triều Minh 江南四大才子
chúc bạn mọi điều tốt lành! (khi kết thúc thư từ)
chúc thọ (cho người cao tuổi)
Chu Vận Minh (1460-1526), nhà thư pháp triều Minh
chúc (thành công, thượng lộ bình an, v.v.)
nguyền rủa ai đó; yểm bùa
cầu nguyện (cho điều gì đó)
Người yêu bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc; viết tắt của 梁山伯與祝英台|梁山伯与祝英台[Liang2 Shan1 bo2 yu3 Zhu4 Ying1 tai2]
Người yêu Bươm Bướm, câu chuyện dân gian Trung Quốc về mối tình bi thảm giữa Liang Shanbo và Zhu Yingtai
Lý Chúc, tên húy của Ai Đế, hoàng đế thứ hai mươi mốt và cuối cùng của nhà Đường 哀帝[Ai1 di4] (892-908), trị vì 904-907
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn
buổi lễ kỷ niệm
ăn mừng
chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)
người phục vụ hương khói trong chùa
Huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Chúc ở Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc