Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “碧”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

ngọc bích; xanh lục blu; xanh lam; ngọc

Từ vựng
碧血bì xuè

máu đổ vì chính nghĩa

Cụm từ
碧螺春bì luó chūn

bích loa xuân, một loại trà xanh được trồng ở khu vực núi Động Đình gần hồ Thái 太湖[Tai4 Hu2], Giang Tô

Cụm từ
碧蓝bì lán

xanh thẫm

Cụm từ
碧草如茵bì cǎo rú yīn

cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mời gọi nằm ngủ

Thành ngữ
碧绿bì lǜ

xanh thẫm

Cụm từ
碧空bì kōng

bầu trời xanh

Cụm từ
碧眼bì yǎn

mắt xanh

Cụm từ
碧瓦bì wǎ

ngói; xanh lục

Cụm từ
碧玺bì xǐ

đá tourmaline

Cụm từ
碧玉bì yù

ngọc bích

Cụm từ
碧潭bì tán

hồ xanh

Cụm từ
碧海青天bì hǎi qīng tiān

biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành

Thành ngữ
碧池bì chí

con khốn (từ mượn) (tiếng lóng Internet); ao nước trong

Ngôn ngữ mạng
碧欧泉Bì ōu quán

Biotherm (tên thương hiệu)

Cụm từ
碧昂丝Bì áng sī

Beyoncé (1981-), ca sĩ nhạc pop người Mỹ

Cụm từ
碧土县Bì tǔ xiàn

Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
碧土Bì tǔ

Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng

Cụm từ
雪碧Xuě bì

nước ngọt Sprite

Cụm từ
雕楹碧槛diāo yíng bì kǎn

cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ

Thành ngữ
金发碧眼jīn fà bì yǎn

tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây

Cụm từ
金碧辉煌jīn bì huī huáng

vàng ngọc rực rỡ (thành ngữ); bóng: cảnh tượng chói lọi (ví dụ: cung điện hoàng gia)

Thành ngữ
金碧荧煌jīn bì yíng huáng

lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ
小家碧玉xiǎo jiā bì yù

con gái xinh trong gia đình khiêm nhường

Cụm từ
天水碧tiān shuǐ bì

xanh nhạt

Cụm từ
倩碧Qiàn bì

Clinique (thương hiệu)

Cụm từ