Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “睹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 睹[du3]

Từ vựng
睹物思人
dǔ wù sī rén

(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ

Thành ngữ
一睹
yī dǔ

nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ
目睹
mù dǔ

chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

Cụm từ
亲眼目睹
qīn yǎn mù dǔ

tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
坐视无睹
zuò shì wú dǔ

làm ngơ như không thấy

Cụm từ
惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
有目共睹
yǒu mù gòng dǔ

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目无睹
yǒu mù wú dǔ

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
熟视无睹
shú shì wú dǔ

không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc; phớt lờ

Cụm từ
耳闻目睹
ěr wén mù dǔ

chứng kiến trực tiếp

Cụm từ
视若无睹
shì ruò wú dǔ

làm ngơ

Cụm từ
重睹天日
chóng dǔ tiān rì

thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Thành ngữ
二十年目睹之怪现状
Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng

Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]

Cụm từ