Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “睹”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

biến thể cũ của 睹[du3]

Từ vựng

quan sát; nhìn thấy

Từ vựng
睹物思人dǔ wù sī rén

(thành ngữ) nhớ tiếc người khi nhìn thấy thứ gì đó gợi nhớ đến họ

Thành ngữ
重睹天日chóng dǔ tiān rì

thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Thành ngữ
亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ

tự mình thấy; thấy tận mắt

Cụm từ
视若无睹shì ruò wú dǔ

làm ngơ

Cụm từ
耳闻目睹ěr wén mù dǔ

chứng kiến trực tiếp

Cụm từ
目睹mù dǔ

chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

Cụm từ
熟视无睹shú shì wú dǔ

không chú ý đến một cảnh tượng quen thuộc; phớt lờ

Cụm từ
有目无睹yǒu mù wú dǔ

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有目共睹yǒu mù gòng dǔ

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
惨不忍睹cǎn bù rěn dǔ

nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
坐视无睹zuò shì wú dǔ

làm ngơ như không thấy

Cụm từ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng

Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]

Cụm từ
一睹yī dǔ

nhìn; ngắm; ngắm nhìn (vẻ đẹp của thứ gì đó)

Cụm từ