Kết quả tra từ “盎”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
盎àng
đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú
盎盂相敲àng yú xiāng qiāo
(thành ngữ) cãi nhau
盎盂相击àng yú xiāng jī
(thành ngữ) cãi nhau
盎然àng rán
dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi
盎格鲁萨克逊Àng gé lǔ Sà kè xùn
Anglo-Saxon
盎格鲁撒克逊Àng gé lǔ Sā kè xùn
người Anglo-Saxon
盎格鲁Àng gé lǔ
Anglo
盎斯àng sī
biến thể của 盎司[ang4 si1]
盎司àng sī
ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn)
生气盎然shēng qì àng rán
xem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]
生机盎然shēng jī àng rán
tràn đầy sức sống; dồi dào sức sống
生意盎然shēng yì àng rán
xem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]