Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狠”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hěn

tàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]

Từ vựng
狠绝hěn jué

tàn nhẫn

Cụm từ
狠狠hěn hěn

quyết liệt; mạnh mẽ; tàn bạo; không thương tiếc

Cụm từ
狠毒hěn dú

độc ác; nham hiểm; tàn nhẫn

Cụm từ
狠心hěn xīn

nhẫn tâm; vô tình; quyết tâm (làm gì đó); quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])

Cụm từ
狠巴巴hěn bā bā

rất hung dữ

Cụm từ
狠命hěn mìng

dốc hết sức lực

Cụm từ
狠劲hěn jìn

dồn hết sức; lỗ lực hết mình; LT:股[gu3]

Cụm từ
算你狠suàn nǐ hěn

cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!

Cụm từ
恶狠狠è hěn hěn

rất dữ tợn

Cụm từ
恶狠è hěn

dữ tợn và hung ác

Cụm từ
心狠手辣xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
凶狠xiōng hěn

độc ác; tàn nhẫn; hung dữ và hiểm độc; có thù hận

Cụm từ
凶狠xiōng hěn

biến thể của 凶狠[xiong1 hen3]

Cụm từ
下狠心xià hěn xīn

quyết tâm (làm gì đó); trở nên cứng rắn

Cụm từ