Kết quả tra từ “牟”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xem 牟平[Mu4 ping2]
lúa mạch; kêu rống; tìm kiếm hoặc đạt được; biến thể cũ của 侔[mou2]; biến thể cũ của 眸[mou2]
quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
quận Muping của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Mouding thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
thu lợi bất chính; hoạt động đầu cơ trục lợi
thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; xem thêm 謀取|谋取[mou2 qu3]
thu lợi (bằng cách không chính đáng); bóc lột; sự bóc lột
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
huyện Zhongmou ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
huyện Zhongmu ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam