Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “熙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng

(dùng trong tên); (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng; phồn thịnh; rực rỡ; ôn hòa

Từ vựng
熙壤
xī rǎng

biến thể của 熙攘[xi1 rang3]

Cụm từ
熙提
xī tí

stilb, đơn vị đo độ sáng

Cụm từ
熙攘
xī rǎng

không yên

Cụm từ
熙来攘往
xī lái rǎng wǎng

nơi nhộn nhịp hoạt động (thành ngữ)

Thành ngữ
熙熙壤壤
xī xī rǎng rǎng

biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]

Cụm từ
熙熙攘攘
xī xī rǎng rǎng

náo nhiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
刘熙
Liú Xī

Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]

Cụm từ
康熙
Kāng xī

Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]

Cụm từ
洪熙
Hóng Xī

Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗[Ming2 Ren2 zong1]

Cụm từ
徐熙媛
Xú Xī yuán

Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)

Cụm từ
朴正熙
Piáo Zhèng xī

Park Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị ám sát bởi vệ sĩ

Cụm từ
薄熙来
Bó Xī lái

Bạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung thân năm 2013 vì tham nhũng và sai phạm

Cụm từ
康熙字典
Kāng xī Zì diǎn

Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn

Cụm từ