Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “滔”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tāo

(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết

Từ vựng
滔滔不绝tāo tāo bù jué

(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng

Thành ngữ
滔滔tāo tāo

cuồn cuộn

Cụm từ
滔天大罪tāo tiān dà zuì

tội ác tày trời

Cụm từ
滔天tāo tiān

(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn

Cụm từ
黄滔Huáng Tāo

Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường

Cụm từ
万恶滔天wàn è tāo tiān

(thành ngữ) tội ác ngập trời

Thành ngữ
罪恶滔天zuì è tāo tiān

(thành ngữ) phạm tội ác tày trời

Thành ngữ
洪水滔滔hóng shuǐ tāo tāo

(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng

Thành ngữ