Kết quả cho “滔”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết
(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
cuồn cuộn
tội ác tày trời
(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
(thành ngữ) tội ác ngập trời
(thành ngữ) lũ lụt trên diện rộng
(thành ngữ) phạm tội ác tày trời