Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “渺”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
miǎo

rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ vựng
渺远miǎo yuǎn

xa xôi hẻo lánh; cũng viết 邈遠|邈远[miao3 yuan3]

Cụm từ
渺运miǎo yùn

xa xôi; cách biệt; hẻo lánh

Cụm từ
渺视miǎo shì

xem thường; coi khinh

Cụm từ
渺茫miǎo máng

không chắc chắn; xa xôi; mờ mịt; mơ hồ

Cụm từ
渺无音信miǎo wú yīn xìn

không nhận được tin tức gì về ai đó

Cụm từ
渺无人烟miǎo wú rén yān

hẻo lánh và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng; không một bóng người

Thành ngữ
渺渺茫茫miǎo miǎo máng máng

không chắc chắn; không biết; rối rắm

Cụm từ
渺小miǎo xiǎo

nhỏ bé; tí hon; không đáng kể; không quan trọng

Cụm từ
渺子miǎo zǐ

muon (vật lý hạt)

Cụm từ
渺乎其微miǎo hū qí wēi

xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)

Thành ngữ
飘渺piāo miǎo

mơ hồ; không rõ ràng; ảo mờ

Cụm từ
缥渺piāo miǎo

biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]

Cụm từ
紧凑渺子线圈Jǐn còu Miǎo zǐ Xiàn quān

Compact Muon Solenoid (CMS)

Cụm từ
浩渺hào miǎo

mênh mông; kéo dài đến vô tận

Cụm từ
杳渺yǎo miǎo

mơ hồ khó phân biệt

Cụm từ
旷渺kuàng miǎo

xa xôi và mênh mông

Cụm từ
前途渺茫qián tú miǎo máng

không biết phải làm gì tiếp theo; rơi vào bế tắc

Cụm từ