Kết quả tra từ “淹”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
淹yān
làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn
淹头搭脑yān tóu dā nǎo
bơ phờ
淹盖yān gài
nhấn chìm; làm ngập; lấn át
淹留yān liú
ở lại một thời gian dài
淹灌yān guàn
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
淹灭yān miè
bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
淹没yān mò
bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
淹水yān shuǐ
bị ngập
淹死yān sǐ
chết đuối
淹博yān bó
đọc rộng biết nhiều; uyên bác
范仲淹Fàn Zhòng yān
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记