Kết quả cho “淹”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn
đọc rộng biết nhiều; uyên bác
chết đuối
bị ngập
bị nhấn chìm; chết đuối; ngập; lấn át (cũng dùng nghĩa bóng)
tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
ở lại một thời gian dài
nhấn chìm; làm ngập; lấn át
bơ phờ
Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记