Kết quả cho “浣”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 浣[huan4]
người giặt đồ
giặt (quần áo)
rửa; xả
rửa; tráng
gấu mèo (Procyon lotor)
giặt lụa
giặt quần áo
rửa sạch oan khuất
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
mười ngày đầu của tháng âm lịch
mười ngày cuối của tháng âm lịch
vải amiang