Kết quả tra từ “浣”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
浣huàn
biến thể của 浣[huan4]
浣huàn
rửa; xả; bất kỳ một trong ba khoảng 10 ngày của tháng (thời nhà Đường); tiếng Đài Loan đọc là [huan3]; cũng đọc là [wan3]
浣雪huàn xuě
rửa sạch oan khuất
浣衣huàn yī
giặt quần áo
浣纱记Huàn shā jì
Hoán Sa Ký, tác phẩm thời Nguyên và Minh được 梁辰魚|梁辰鱼 cải biên từ Lịch sử các nước Ngô và Việt, 吳越春秋|吴越春秋, một chủ đề kinh kịch phổ biến
浣纱huàn shā
giặt lụa
浣熊huàn xióng
gấu mèo (Procyon lotor)
浣濯huàn zhuó
rửa; tráng
浣涤huàn dí
rửa; xả
浣洗huàn xǐ
giặt (quần áo)
浣女huàn nǚ
người giặt đồ
火浣布huǒ huàn bù
vải amiang
下浣xià huàn
mười ngày cuối của tháng âm lịch
上浣shàng huàn
mười ngày đầu của tháng âm lịch