Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “森林”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
森林
sēnlín

rừng rậm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
森林浴
sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
黑森林
Hēi sēn lín

rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
石屎森林
shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

Cụm từ
布雷顿森林
Bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods năm 1944 của các nước đồng minh, điều chỉnh tỷ giá hối đoái thế giới và thiết lập IMF và ngân hàng thế giới

Cụm từ
黑森林蛋糕
Hēi Sēn lín dàn gāo

bánh rừng Đen

Cụm từ
只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
夹山国家森林公园
Jiā shān Guó jiā Sēn lín Gōng yuán

Công viên Rừng Quốc gia Jiashan ở Thạch Môn 石門|石门[Shi2 men2], Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ