Kết quả tra từ “梢”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梢shāo
đầu cành
梢公shāo gōng
biến thể của 艄公[shao1 gong1]
发梢fà shāo
ngọn tóc
钉梢dīng shāo
theo dõi; theo sát; bám đuôi; cũng viết 盯梢[ding1 shao1]
眼梢yǎn shāo
khóe mắt gần thái dương
眉梢méi shāo
đầu lông mày
盯梢dīng shāo
theo dõi ai; bám đuôi; theo sát
白尾梢虹雉bái wěi shāo hóng zhì
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng đuôi trắng (Lophophorus sclateri)
树梢shù shāo
ngọn cây; đỉnh ngọn cây
末梢神经mò shāo shén jīng
dây thần kinh ngoại biên
末梢mò shāo
đầu mút; cuối; vài ngày cuối
后梢hòu shāo
đuôi tàu
尾梢wěi shāo
phần cuối; kết thúc; rất cuối