Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旁观”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
旁观páng guān

khán giả; không tham gia

Cụm từ
旁观者清páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)

Thành ngữ
旁观者páng guān zhě

người quan sát; khán giả

Cụm từ
袖手旁观xiù shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ

Thành ngữ
当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Thành ngữ
拱手旁观gǒng shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
冷眼旁观lěng yǎn páng guān

lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ

Cụm từ